dead hand

Học thuật
Thân thiện
dead hand

The dead hand of tradition stifles innovation in the old workshop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ảnh hưởng tiêu cực của các sự kiện hay quyết định trong quá khứ: Chỉ sự kìm hãm, cản trở từ những truyền thống, luật lệ, hoặc tình huống đã lỗi thời, ngăn cản sự tiến bộ hoặc thay đổi trong hiện tại.
    • Quyền chiếm hữu không xâm phạm được (trong luật pháp, đặc biệt lịch sử): Một quyền sở hữu tài sản (thường đất đai) được giữ vĩnh viễn bởi một tổ chức (như giáo hội), không thể chuyển nhượng hoặc thay đổi, do đó có thể đóng băng việc sử dụng tài sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa ảnh hưởng tiêu cực):

    • The dead hand of bureaucracy is slowing down innovation. (Bàn tay chết của bộ máy hành chính đang làm chậm sự đổi mới.)
    • We must free the company from the dead hand of its former management. (Chúng ta phải giải thoát công ty khỏi ảnh hưởng tiêu cực từ ban lãnh đạo .)
  • Danh từ (Nghĩa quyền sở hữu):

    • The land was tied up in a dead hand for centuries. (Mảnh đất đã bị ràng buộc bởi quyền chiếm hữu không xâm phạm được trong nhiều thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the dead hand of the past": Ảnh hưởng nặng nề, kìm hãm của quá khứ.

    • The country struggles under the dead hand of the past. (Đất nước vật lộn dưới ảnh hưởng nặng nề của quá khứ.)
  • "to lay a dead hand on something": Áp đặt một sự kìm hãm hoặc kiểm soát cứng nhắc lên điều đó.

    • The new regulations laid a dead hand on creative freedom. (Các quy định mới đã áp đặt sự kìm hãm lên tự do sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Mortmain (n): Thuật ngữ pháp đồng nghĩa với "dead hand" (nghĩa quyền sở hữu), chỉ việc sở hữu vĩnh viễn của một tổ chức.
  • Deadening influence (cụm danh từ): Ảnh hưởng làm liệt, tương tự nghĩa ảnh hưởng tiêu cực.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa ảnh hưởng tiêu cực:
    • Stifling influence: Ảnh hưởng bóp nghẹt.
    • Drag: Sự kéo lùi, trở lực.
  • Nghĩa quyền sở hữu:
    • Inalienable possession: Sự sở hữu không thể chuyển nhượng.
Thành ngữ liên quan
  • "A dead hand on the tiller": Một sự lãnh đạo hoặc kiểm soát đã lỗi thời thiếu linh hoạt, ngăn cản sự điều hướng đúng đắn.
    • The industry is failing because there's a dead hand on the tiller. (Ngành công nghiệp đang thất bại một sự lãnh đạo lỗi thời.)
dead hand

The dead hand of tradition stifles innovation in the old workshop.

Noun
  1. Sự ảnh hưởng tiêu cực của các sự kiện hay quyết định trong quá khứ
  2. quyền chiếm hữu không xâm phạm được

Từ gần giống

Từ chứa "dead hand"